đề kiem tra

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Tổ Văn Thể Mỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:01' 16-05-2013
Dung lượng: 63.4 KB
Số lượt tải: 2
Nguồn:
Người gửi: Tổ Văn Thể Mỹ (trang riêng)
Ngày gửi: 17h:01' 16-05-2013
Dung lượng: 63.4 KB
Số lượt tải: 2
Số lượt thích:
0 người
PHÒNG GD&ĐT PHONG ĐIỀN KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2012 – 2013
TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC Môn: Anh Văn – LỚP 8 (19)
Thời gian làm bài: 45.phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG SỐ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng(1)
Vận dụng(2) (nếu có)
TL/TN
TL/TN
TL/TN
TL/TN
1.Pronunciation
Unit 1
0/1
4
2
Unit 2
0/2
Unit 3
0/1
2.Vocabulary & Grammar
Unit 1
0/3
1/0
12
4
Unit 2
0/2
2/0
Unit 3
0/3
1/0
3.Reading
6/0
6
1,5
4. Writing
Unit 1
2/0
5
2,5
Unit 2
1/0
Unit 3
2/0
TỔNG SỐ
12
5
11
3
4
2
0
0
27
10
Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 44,4% nhận biết + 40,8% thông hiểu + 14,8 % vận dụng(1) +0 % vận dụng(2), 55,6 % tự luận(TL) +44,4 % trắc nghiệm(TN).
b) Cấu trúc bài: 3 bài
c) Cấu trúc câu hỏi:
- Số lượng câu hỏi (ý) là 27.
Dien Loc Secondary School ONE PERIOD TEST 1
Name: ___________________ English 8
Class: 8/ _____ Time: 45 minutes
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. Chọn một từ có cách đọc khác với các từ còn lại ở phần gạch dưới:2đ
a. here b. there c. where d. chair
a. hoped b. lived c. missed d. worked
a. chemical b. chair c. chore d. chat
a. boy b. book c. lamb d. big
II. Khoanh tròn a,b hoặc c cho phù hợ với mỗi ô trống trong các câu sau:2đ
A kitchen is a …………..place to play
a. danger b. suitable c. dangerous d. useful
2. Who made this shirt for her? She did it…………..
a. myself b. herself c. himself d. yourself
3. Bell…………..the telephone.
a. invent b. invented c. invention d. invents
4. Each of them …………a different character.
a. has b. to have c. having d. to having
5. The visitors had to move………..when it started to rain.
a. upstairs b. outsides c. Inside d. outside
6. Lan is old enough…………in my class
a. to be b. be c. Being. d. is
7. He enjoys …………to music while he’s studying
a. to listen b. listening c. Listen d. listens
8. The students cut the hair……………….
a. themselves b. yourself c. ourselves d. himself
III. Chia động từ trong ngoặc ở thì hoặc dạng đúng:2đ
They___________in Ha Noi last year (live)
He usually__________TV in the evening. (watch)
I must ___________home now.(go)
4. Hoa ___________the English test tomorrow.(do)
IV. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi dung hướng dẫn trong ngoặc đơn:2.5đ
Ba isn’t strong. He can’t lift that desk.(dùng Enough)
( ___________________________________
He stayed at home because he was sick.( đặt câu hỏi với Why)
( ___________________________________
Hoa has a lot of money.(dung Be going to)
( ___________________________________
Lan is here because she wants to see you. ( đặt câu hỏi với Why)
( ___________________________________
The book is interesting. I can read it twice. (dùng Enough)
( ___________________________________
V. Đọc đoạn văn sau và điền thông tin
TRƯỜNG THCS ĐIỀN LỘC Môn: Anh Văn – LỚP 8 (19)
Thời gian làm bài: 45.phút
ĐỀ CHÍNH THỨC
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
NỘI DUNG – CHỦ ĐỀ
MỨC ĐỘ
TỔNG SỐ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng(1)
Vận dụng(2) (nếu có)
TL/TN
TL/TN
TL/TN
TL/TN
1.Pronunciation
Unit 1
0/1
4
2
Unit 2
0/2
Unit 3
0/1
2.Vocabulary & Grammar
Unit 1
0/3
1/0
12
4
Unit 2
0/2
2/0
Unit 3
0/3
1/0
3.Reading
6/0
6
1,5
4. Writing
Unit 1
2/0
5
2,5
Unit 2
1/0
Unit 3
2/0
TỔNG SỐ
12
5
11
3
4
2
0
0
27
10
Chú thích:
a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 44,4% nhận biết + 40,8% thông hiểu + 14,8 % vận dụng(1) +0 % vận dụng(2), 55,6 % tự luận(TL) +44,4 % trắc nghiệm(TN).
b) Cấu trúc bài: 3 bài
c) Cấu trúc câu hỏi:
- Số lượng câu hỏi (ý) là 27.
Dien Loc Secondary School ONE PERIOD TEST 1
Name: ___________________ English 8
Class: 8/ _____ Time: 45 minutes
ĐỀ CHÍNH THỨC
I. Chọn một từ có cách đọc khác với các từ còn lại ở phần gạch dưới:2đ
a. here b. there c. where d. chair
a. hoped b. lived c. missed d. worked
a. chemical b. chair c. chore d. chat
a. boy b. book c. lamb d. big
II. Khoanh tròn a,b hoặc c cho phù hợ với mỗi ô trống trong các câu sau:2đ
A kitchen is a …………..place to play
a. danger b. suitable c. dangerous d. useful
2. Who made this shirt for her? She did it…………..
a. myself b. herself c. himself d. yourself
3. Bell…………..the telephone.
a. invent b. invented c. invention d. invents
4. Each of them …………a different character.
a. has b. to have c. having d. to having
5. The visitors had to move………..when it started to rain.
a. upstairs b. outsides c. Inside d. outside
6. Lan is old enough…………in my class
a. to be b. be c. Being. d. is
7. He enjoys …………to music while he’s studying
a. to listen b. listening c. Listen d. listens
8. The students cut the hair……………….
a. themselves b. yourself c. ourselves d. himself
III. Chia động từ trong ngoặc ở thì hoặc dạng đúng:2đ
They___________in Ha Noi last year (live)
He usually__________TV in the evening. (watch)
I must ___________home now.(go)
4. Hoa ___________the English test tomorrow.(do)
IV. Viết lại câu sao cho nghĩa không đổi dung hướng dẫn trong ngoặc đơn:2.5đ
Ba isn’t strong. He can’t lift that desk.(dùng Enough)
( ___________________________________
He stayed at home because he was sick.( đặt câu hỏi với Why)
( ___________________________________
Hoa has a lot of money.(dung Be going to)
( ___________________________________
Lan is here because she wants to see you. ( đặt câu hỏi với Why)
( ___________________________________
The book is interesting. I can read it twice. (dùng Enough)
( ___________________________________
V. Đọc đoạn văn sau và điền thông tin
 
↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT ↓






Các ý kiến mới nhất